
Xytu® TT-90
Chất làm đặc trương nở trong kiềm biến tính kỵ nước
Chất làm đặc acrylic trương nở trong kiềm
TT-60 là chất làm đặc acrylic anion trương nở trong kiềm, dùng để điều chỉnh độ nhớt ở tốc độ cắt trung bình và thấp trong sơn latex. Có thể dùng riêng hoặc phối hợp với các chất làm đặc khác, đồng thời kết hợp khả năng chống lắng, chống chảy xệ và chống văng bắn.
Chất lỏng màu trắng sữa, độ nhớt thấp, dễ thêm vào, thuộc loại chất làm đặc acrylic anion trương nở trong kiềm. Sản phẩm phù hợp với công thức sơn latex, có thể cải thiện độ nhớt ở tốc độ cắt trung bình và thấp, tăng hiệu quả chống lắng, đồng thời có tính xúc biến, khả năng chống chảy xệ, chống văng bắn và độ ổn định trong thùng tốt.
Trước khi bổ sung, điều chỉnh pH của hệ công thức đến 8–9, sau đó pha loãng theo tỷ lệ sản phẩm với nước 1:1 hoặc 1:2 rồi thêm vào. Bản gốc không nêu tỷ lệ pha loãng tính theo khối lượng hay thể tích. Lượng dùng khuyến nghị là 3%–5% khối lượng công thức, tính theo sản phẩm nguyên trạng khi cung cấp, không tính theo khối lượng hỗn hợp sau pha loãng. Căn cứ vào đặc tính của nhũ tương và độ nhớt mục tiêu, xác định lượng dùng thực tế bằng thử nghiệm sơ bộ trước khi pha chỉnh sơn.
Đặt ở nơi khô mát, tránh ánh sáng, bảo quản ở 5–35℃ và giữ bao bì nguyên vẹn; đậy kín ngay sau mỗi lần lấy sản phẩm và sử dụng sớm sau khi mở. Hạn sử dụng là 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
pH của sản phẩm nguyên trạng là 2–4; trước khi bổ sung, giá trị cần điều chỉnh là pH 8–9 của hệ công thức. Điều kiện đo độ nhớt là Brookfield LVT, 25℃, rôto số 1, 60 rpm; độ nhớt nhỏ hơn 100 cP. Nhiệt độ thử của giá trị khối lượng riêng 1.05 g/cm³ không được nêu; cơ sở tính tỷ lệ pha loãng vẫn cần được xác nhận. Sau khi vượt quá hạn sử dụng 12 tháng, bản gốc khuyến nghị đánh giá lại tính năng trước khi dùng.
TDS tiếng Anh của TT-60 | TDS gốc tiếng Trung của TT-60. Bản dịch tiếng Anh ghi ngày 25 tháng 10 năm 2026; tài liệu gốc tiếng Trung không ghi ngày phát hành hoặc sửa đổi, ngày của bản dịch không phải là ngày sửa đổi của bản gốc.
Yêu cầu SDS hiện hành của TT-60 và xác nhận điều kiện kỹ thuật.
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Ngoại quan | Chất lỏng màu trắng sữa |
| Hàm lượng chất rắn | 29±1% |
| pH | 2–4 |
| Loại hóa học | Dạng anion |
| Khối lượng riêng | 1.05 g/cm³ |
| Độ nhớt (Brookfield LVT, 25℃, rôto 1#, 60 rpm) | <100 cP |