
Xytu® WL240
Chất làm ướt siloxane biến tính bằng polyether
Chất phân tán muối natri polycarboxylat
DP5040 là chất phân tán muối natri polycarboxylat, phù hợp để phân tán bột trong sơn gốc nước. Sản phẩm ít tạo bọt, có khả năng phân tán lâu dài, giúp ổn định độ nhớt của hệ sơn và cải thiện khả năng pha màu của bột màu có tính kỵ nước cao.
Chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt, có thành phần chính là muối natri polycarboxylat. Sản phẩm tan tốt trong nước và tương thích với ethylene glycol, propylene glycol. Sản phẩm tương thích tốt với hệ sơn, ít tạo bọt trong quá trình phân tán và duy trì khả năng phân tán lâu dài, giúp ổn định độ nhớt của sơn.
Sản phẩm được dùng để phân tán bột trong sơn gốc nước và có thể tạo độ bóng ban đầu tốt trong sơn latex bóng và bán bóng. Với bột màu có tính kỵ nước cao, sản phẩm có thể cải thiện khả năng pha màu và giảm nhu cầu sử dụng chất thấm ướt.
Hướng dẫn sử dụng
TDS gốc khuyến nghị lượng dùng 0.1%–1.0% nhưng không nêu cơ sở tính tỷ lệ phần trăm. Không được tự giả định tỷ lệ này tính theo khối lượng toàn bộ công thức, khối lượng bột màu và chất độn hay hàm lượng hoạt chất. Trước tiên cần xác nhận cơ sở tính và hệ sơn phù hợp, sau đó xác định lượng dùng thực tế thông qua thử nghiệm công thức.
Đóng gói và bảo quản
Đóng gói trong thùng nhựa 30 kg / 50 kg / 250 kg / 1250 kg. Bảo quản trong bao bì gốc chưa mở ở nhiệt độ từ +5 đến +40°C; thời hạn bảo quản là 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Điều kiện thử nghiệm và xác nhận lựa chọn
Tài liệu gốc chỉ ghi nhiệt độ đo độ nhớt là 25°C, không nêu thiết bị, rôto và tốc độ quay. Cần đánh giá trạng thái phân tán, độ nhớt, độ bóng và độ ổn định khi bảo quản theo tổ hợp bột màu và chất độn thực tế.
Tài liệu kỹ thuật và phiên bản
TDS tiếng Anh của DP5040 | TDS tiếng Trung gốc của DP5040. Bản dịch tiếng Anh có ngày 25 tháng 10 năm 2026; tài liệu gốc tiếng Trung không ghi ngày phát hành hoặc sửa đổi, vì vậy ngày dịch không phải ngày sửa đổi của tài liệu gốc. Yêu cầu SDS hiện hành của DP5040 và xác nhận các điều kiện kỹ thuật.
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Ngoại quan | Chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt |
| Thành phần chính | Muối natri polycarboxylat |
| Hàm lượng hoạt chất | Khoảng 43% |
| pH | 6.5–7.5 |
| Độ nhớt (25°C) | 50–500 mPa·s |