
Xytu® CS-100
Chất trợ tạo màng ít mùi
Chất trợ tạo màng
Chất trợ tạo màng cho sơn gốc nước, có dạng chất lỏng trong suốt không màu.
Este rượu 12 (este rượu C12); tên hóa học: 2,2,4-trimethyl-1,3-pentanediol monoisobutyrate. CAS 25265-77-4; công thức C₁₂H₂₄O₃; khối lượng phân tử 216,3. Nhà sản xuất: Nanjing Xinyi Synthesis Technology Co., Ltd.
Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu quy định về không VOC tại EU, Trung Quốc và các khu vực khác, có độc tính thấp và khả năng phân hủy sinh học. Tương thích với nhiều nhũ tương, kể cả nhũ tương acrylic nguyên chất có pH cao; ổn định thủy phân và không phân lớp hoặc mất hiệu quả khi lưu trữ lâu dài. Sản phẩm làm mềm và hỗ trợ kết tụ hạt latex khi tạo màng, dễ đưa vào hệ latex và có thể cải thiện lưu biến, độ thấm ướt bột màu, độ cứng, độ bóng, độ đặc chắc và khả năng chống chà rửa của màng sơn. Điểm đông đặc thấp tới -50 °C.
Dùng cho sơn latex nội thất, sơn kiến trúc ngoại thất, sơn công nghiệp và sơn gỗ gốc nước, mực gốc nước và các hệ nhũ tương gốc nước như acrylic nguyên chất, styrene-acrylic, vinyl acetate-acrylic, silicone-acrylic và polyurethane gốc nước.
Liều khuyến nghị 3%-10% theo hàm lượng chất rắn của nhũ tương; có thể tăng phù hợp đối với nhũ tương cứng hoặc thi công ở nhiệt độ thấp, tối đa 12%. Có thể cho trực tiếp vào khi khuấy ở bất kỳ giai đoạn sản xuất sơn nào. Nếu xuất hiện gel, trộn trước với nước trong công thức và một ít chất hoạt động bề mặt. Có thể thêm làm hai lần.
Thông thường 200 kg/thùng; một số kênh cung cấp bao bì 25 kg hoặc 50 kg và mẫu thử. Bảo quản kín ở nơi mát, khô, thông thoáng, tránh nắng và nguồn lửa, nhiệt độ kho không quá 30 °C; tách khỏi axit và kiềm mạnh. Hạn dùng 24 tháng trong bao bì gốc kín ở nhiệt độ thường. Vận chuyển như hóa chất thông thường; tránh nắng, mưa và nhiệt độ cao, không vận chuyển rời bằng tàu gỗ hoặc xi măng.
Theo tài liệu, sản phẩm không thuộc hàng nguy hiểm, có độc tính và mùi thấp. Nên đeo găng bảo hộ hóa chất, tránh tiếp xúc da và mắt; nếu tiếp xúc, rửa ngay bằng nhiều nước chảy và đến cơ sở y tế khi cần.
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Ngoại quan | Chất lỏng đồng nhất, trong suốt không màu, không có chất lơ lửng hoặc cặn |
| Màu (thang Pt-Co) | ≤15 |
| Hàm lượng hoạt chất | ≥99.0% (w/w) |
| Chỉ số axit | ≤0.5 mg KOH/g |
| Hàm lượng nước | ≤0.1% (w/w) |
| Khối lượng riêng (20 °C) | 0.945-0.950 g/cm³ |
| Điểm sôi | Khoảng 252 °C |
| Chỉ số khúc xạ (20 °C) | 1.441-1.443 |
| Tốc độ bay hơi (nBAc=1) | <0.001 |